VIETNAMESE

Cá nhân hóa

Điều chỉnh, tùy chỉnh

word

ENGLISH

Personalize

  
VERB

/ˈpɜːrsənəˌlaɪz/

Customize, tailor

Cá nhân hóa là tùy chỉnh hoặc điều chỉnh để phù hợp với cá nhân cụ thể.

Ví dụ

1.

Anh ấy cá nhân hóa món quà bằng cách thêm tên viết tắt của cô ấy.

He personalized the gift with her initials.

2.

Cá nhân hóa dịch vụ cải thiện sự hài lòng của khách hàng.

Personalizing services improves customer satisfaction.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Personalize khi nói hoặc viết nhé! checkPersonalize a gift - Cá nhân hóa một món quà Ví dụ: She personalized the mug with her friend’s name. (Cô ấy cá nhân hóa chiếc cốc bằng cách khắc tên bạn mình lên.) checkPersonalize content - Cá nhân hóa nội dung Ví dụ: The app personalizes content based on user preferences. (Ứng dụng cá nhân hóa nội dung dựa trên sở thích của người dùng.) checkPersonalize services - Cá nhân hóa dịch vụ Ví dụ: The hotel personalizes services to meet guests' needs. (Khách sạn cá nhân hóa dịch vụ để đáp ứng nhu cầu của khách.) checkPersonalize learning - Cá nhân hóa việc học Ví dụ: Online courses allow students to personalize their learning pace. (Các khóa học trực tuyến cho phép học sinh cá nhân hóa tốc độ học tập của mình.) checkPersonalize messages - Cá nhân hóa tin nhắn Ví dụ: The marketing team personalizes messages to attract more customers. (Nhóm marketing cá nhân hóa tin nhắn để thu hút nhiều khách hàng hơn.)