VIETNAMESE

ca kịch

ENGLISH

musical theater

  
NOUN

/ˈmjuːzɪkəl ˈθɪətə/

Ca kịch là kịch hát dùng làn điệu xen kẽ các lối nói, có kèm điệu bộ hoặc động tác múa.

Ví dụ

1.

Tôi sẽ xem một buổi biểu diễn ca kịch vào tối nay.

I'm going to see a musical theater performance tonight.

2.

Cô ấy đã được giao vai chính trong vở ca kịch của trường.

She's been cast in the lead role in the school's musical theater production.

Ghi chú

Cùng DOL học các từ vựng liên quan đến các thể loại âm nhạc:

- blues (nhạc blue) - classical (nhạc cổ điển) - country (nhạc đồng quê) - electronic (nhạc điện tử) - folk (nhạc dân ca) - Jazz (nhạc jazz) - opera (nhạc opera) - symphony (nhạc giao hưởng) - techno (nhạc khiêu vũ)