VIETNAMESE

bùn khoáng

bùn khoáng chất

word

ENGLISH

mineral mud

  
NOUN

/ˈmɪnərəl mʌd/

therapeutic mud

Bùn khoáng là loại bùn chứa khoáng chất, thường được sử dụng trong chăm sóc sức khỏe.

Ví dụ

1.

Bùn khoáng được sử dụng trong nhiều liệu pháp spa.

Mineral mud is used in many spa treatments.

2.

Khu nghỉ dưỡng suối nước nóng cung cấp dịch vụ tắm bùn khoáng.

The hot spring resort offers mineral mud baths.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ mud khi nói hoặc viết nhé! check Covered in mud – Bị bao phủ bởi bùn Ví dụ: The car was completely covered in mud after the storm. (Chiếc xe hoàn toàn bị bao phủ bởi bùn sau cơn bão.) check Stuck in the mud – Bị mắc kẹt trong bùn Ví dụ: The tractor got stuck in the mud during the heavy rain. (Máy kéo bị mắc kẹt trong bùn khi mưa lớn.) check Throw mud at someone – Bôi nhọ hoặc nói xấu ai đó Ví dụ: The candidate accused his opponent of throwing mud at him. (Ứng cử viên buộc tội đối thủ của mình vì đã nói xấu ông ta.)