VIETNAMESE

Bội chi ngân sách

Thâm hụt tài chính

word

ENGLISH

Fiscal deficit

  
NOUN

/ˈfɪskəl ˈdɛfɪsɪt/

Treasury gap

“Bội chi ngân sách” là tình trạng khi chi tiêu của chính phủ vượt quá thu nhập từ thuế và các nguồn khác trong một kỳ ngân sách.

Ví dụ

1.

Bội chi ngân sách đạt 5% GDP trong năm nay.

The fiscal deficit reached 5% of GDP this year.

2.

Giải quyết bội chi ngân sách ổn định tài chính quốc gia.

Addressing fiscal deficits stabilizes national finances.

Ghi chú

Từ Bội chi ngân sách là một từ vựng thuộc lĩnh vực kinh tế học và quản lý tài chính công. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Public debt – Nợ công Ví dụ: Fiscal deficits often lead to an increase in public debt to cover the shortfall. (Bội chi ngân sách thường dẫn đến tăng nợ công để bù đắp thâm hụt.) check Deficit financing – Tài trợ thâm hụt Ví dụ: Governments use deficit financing to manage fiscal deficits effectively. (Chính phủ sử dụng tài trợ thâm hụt để quản lý bội chi ngân sách một cách hiệu quả.) check Expenditure control – Kiểm soát chi tiêu Ví dụ: Expenditure control measures aim to reduce fiscal deficits over time. (Các biện pháp kiểm soát chi tiêu nhằm giảm bội chi ngân sách theo thời gian.) check Tax revenue – Doanh thu từ thuế Ví dụ: Increasing tax revenue is a strategy to address fiscal deficits. (Tăng doanh thu từ thuế là một chiến lược để giải quyết bội chi ngân sách.)