VIETNAMESE

Bộc lộ ra tràn trề

Thể hiện phong phú

word

ENGLISH

Overflow with

  
VERB

/ˈoʊvərfloʊ wɪð/

Burst forth

Bộc lộ ra tràn trề là thể hiện một cách rõ ràng, phong phú và dồi dào.

Ví dụ

1.

Đôi mắt cô ấy bộc lộ ra tràn trề niềm vui.

Her eyes overflowed with happiness.

2.

Trái tim anh ấy bộc lộ ra tràn trề lòng biết ơn.

His heart overflowed with gratitude.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Overflow khi nói hoặc viết nhé! checkOverflow with excitement - Tràn đầy sự hứng khởi Ví dụ: The children overflowed with excitement on their birthday. (Bọn trẻ tràn đầy sự hứng khởi trong ngày sinh nhật của mình.) checkOverflow with kindness - Tràn đầy lòng tốt Ví dụ: He overflowed with kindness when helping others. (Anh ấy tràn đầy lòng tốt khi giúp đỡ người khác.) checkOverflow with gratitude - Tràn đầy lòng biết ơn Ví dụ: She overflowed with gratitude after receiving the scholarship. (Cô ấy tràn đầy lòng biết ơn sau khi nhận được học bổng.) checkOverflow emotionally - Bộc lộ cảm xúc tràn trề Ví dụ: The artist’s performance overflowed emotionally and moved the audience. (Phần trình diễn của nghệ sĩ bộc lộ cảm xúc tràn trề và làm khán giả xúc động.)