VIETNAMESE

Bỏ rọ

Nhốt, bỏ vào rọ

word

ENGLISH

Cage

  
VERB

/keɪʤ/

Enclose, confine

Bỏ rọ là đặt một vật hoặc ai đó vào rọ để giam giữ.

Ví dụ

1.

Họ đã bỏ rọ con thú hoang để đảm bảo an toàn.

They caged the wild animal for safety.

2.

Anh ấy bỏ rọ những con chim để bảo vệ chúng khỏi kẻ săn mồi.

He caged the birds to protect them from predators.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ cage khi nói hoặc viết nhé! checkCage an animal - Nhốt một con vật vào lồng Ví dụ: They caged the tiger for safety reasons. (Họ nhốt con hổ vào lồng vì lý do an toàn.) checkCage a bird - Nhốt chim vào lồng Ví dụ: She caged her pet bird to prevent it from flying away. (Cô ấy nhốt chú chim cưng vào lồng để tránh nó bay đi.) checkBe/ felt caged in - Bị nhốt hoặc cảm thấy bị giới hạn Ví dụ: He felt caged in by his responsibilities. (Anh ấy cảm thấy bị bó buộc bởi trách nhiệm của mình.) checkCage something securely - Nhốt cái gì đó một cách an toàn Ví dụ: The zookeepers caged the animals securely during the storm. (Nhân viên sở thú nhốt các con vật một cách an toàn trong cơn bão.) checkCage someone (metaphorically) - Giới hạn hoặc kìm hãm ai đó theo nghĩa bóng Ví dụ: She felt caged by societal expectations. (Cô ấy cảm thấy bị kìm hãm bởi các kỳ vọng xã hội.)