VIETNAMESE

Bộ phận bán hàng

Đơn vị kinh doanh

word

ENGLISH

Sales department

  
NOUN

/seɪlz dɪˈpɑːrtmənt/

Selling team

“Bộ phận bán hàng” là đơn vị trong doanh nghiệp chịu trách nhiệm tiếp thị, bán sản phẩm hoặc dịch vụ cho khách hàng.

Ví dụ

1.

Bộ phận bán hàng đã vượt chỉ tiêu trong tháng này.

The sales department exceeded their targets this month.

2.

Bộ phận bán hàng mạnh thúc đẩy tăng trưởng doanh thu.

Strong sales departments drive revenue growth.

Ghi chú

Từ Bộ phận bán hàng là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý doanh nghiệp và kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Sales team - Đội ngũ bán hàng Ví dụ: The sales department coordinates efforts among the sales team to achieve targets. (Bộ phận bán hàng phối hợp các nỗ lực trong đội ngũ bán hàng để đạt được mục tiêu.) check Sales strategy - Chiến lược bán hàng Ví dụ: The sales department is responsible for developing the company’s sales strategy. (Bộ phận bán hàng chịu trách nhiệm xây dựng chiến lược bán hàng của công ty.) check Customer acquisition - Thu hút khách hàng Ví dụ: The sales department focuses on customer acquisition to increase market share. (Bộ phận bán hàng tập trung vào thu hút khách hàng để tăng thị phần.) check Revenue generation - Tạo doanh thu Ví dụ: The sales department plays a critical role in revenue generation for the business. (Bộ phận bán hàng đóng vai trò quan trọng trong việc tạo doanh thu cho doanh nghiệp.) check Sales performance - Hiệu suất bán hàng Ví dụ: The sales department monitors sales performance to optimize operations. (Bộ phận bán hàng theo dõi hiệu suất bán hàng để tối ưu hóa hoạt động.)