VIETNAMESE

bộ chứng từ xuất nhập khẩu

ENGLISH

import and export documents

  
NOUN

/ˈɪmpɔrt ænd ˈɛkspɔrt ˈdɑkjəmənts/

Bộ chứng từ xuất nhập khẩu bao gồm những giấy tờ cần thiết để hoàn thành việc xuất hay nhập khẩu một lô hàng.

Ví dụ

1.

Vui lòng cung cấp một bản sao của bộ chứng từ xuất nhập khẩu.

Please provide a copy of the import and export documents.

2.

Bộ chứng từ xuất nhập khẩu phải được nộp trước thứ sáu.

The import and export documents must be submitted by Friday.

Ghi chú

Cùng tìm hiểu các dạng từ có liên quan đến từ "document" nhé! 1. document (v): ghi chép, chứng minh bằng tư liệu; dẫn chứng bằng tư liệu; cung cấp tư liệu Example: This is a meticulously documented biography. (Đây là một cuốn tiểu sử được ghi chép tỉ mỉ.) 2. document (n): tài liệu, hồ sơ, văn kiện Example: Please read and sign the attached document. (Xin hãy đọc và ký văn kiện đính kèm.) 3. documentary (n): phim tài liệu Example: There were some interesting interviews in the documentary. (Có rất nhiều cuộc phỏng vấn thú vị trong bộ phim tài liệu này.) 4. documentary (adj): liên quan đến các tư liệu, có tính chất để làm tài liệu Example: The film was given a documentary style by the director. (Bộ phim được đạo diễn mang đến một phong cách như phim tài liệu.) She gave a lot of documentary evidence. (Cô ấy trình ra rất nhiều bằng chứng là tư liệu.) 5. documentation (n): a. tập hợp hồ sơ, văn kiện Example: I couldn't enter the country because I didn't have all the necessary documentation. (Tôi không thể vào nước này bởi vì tôi không có tập hồ sơ cần thiết.) b. hướng dẫn sử dụng Example: If the technical documentation is inadequate, your system is not a quality product. (Nếu hướng dẫn sử dụng không phù hợp, hệ thống của bạn không phải là 1 sản phẩm chất lượng.) c. hành động ghi chép lại, lưu lại bằng văn bản Example: the documentation of an agreement (việc ghi lại thỏa thuận này)