VIETNAMESE
bình phong
ENGLISH
folding screens
NOUN
/ˈfoʊldɪŋ skrinz/
Bình phong là một loại đồ dụng được đặt đứng, nó bao gồm nhiều tấm bảng kết nối nhau, bằng bản lề hoặc là bẳng phương tiện khác.
Ví dụ
1.
Quán cà phê được trang trí với các bức bình phong xung quanh mỗi bàn để tạo sự riêng tư cho khách hàng.
The coffee shop is decorated with folding screens around each table to give its customers privacy.
2.
Bạn gái của bạn đang ở phía sau bức bình phong đấy.
Your girlfriend is behind the folding screens.
Ghi chú
Bức bình phong (Folding screens) được hiểu là một loại đồ nội thất (furniture) được đặt đứng (placed vertically) bao gồm nhiều tấm bảng (panels) được kết nối với nhau bằng bản lề (hinges) dùng để che chắn.