VIETNAMESE

biển tiến

nước biển dâng

word

ENGLISH

marine transgression

  
NOUN

/məˈriːn trænsˈɡrɛʃən/

oceanic intrusion

Biển tiến là hiện tượng mực nước biển dâng cao xâm lấn vào đất liền.

Ví dụ

1.

Biển tiến gây ra lũ lụt trên diện rộng.

The marine transgression caused widespread flooding.

2.

Biển tiến được nghiên cứu trong địa chất học.

Marine transgressions are studied in geological research.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ transgression khi nói hoặc viết nhé! check Moral transgression – Sự vi phạm đạo đức Ví dụ: His moral transgression shocked the entire community. (Hành vi vi phạm đạo đức của anh ta đã khiến cả cộng đồng bàng hoàng.) check Legal transgression – Sự vi phạm pháp luật Ví dụ: The company was penalized for its legal transgressions. (Công ty bị phạt vì các vi phạm pháp luật của mình.) check Environmental transgression – Sự xâm phạm môi trường Ví dụ: The construction project caused significant environmental transgressions. (Dự án xây dựng đã gây ra những vi phạm môi trường nghiêm trọng.)