VIETNAMESE
Quỉ quyệt
xảo trá, mưu mô, ranh mãnh
ENGLISH
Cunning
/ˈkʌnɪŋ/
Deceptive, sly
Quỉ quyệt là tính cách mưu mẹo, xảo trá hoặc đầy thủ đoạn.
Ví dụ
1.
Con cáo quỉ quyệt đã dễ dàng thoát khỏi cái bẫy.
The cunning fox escaped the trap easily.
2.
Kế hoạch quỉ quyệt của anh ấy đã lừa được mọi người tin tưởng anh.
His cunning plan fooled everyone into trusting him.
Ghi chú
Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Cunning nhé!
Sly (adjective) - Chỉ sự ranh mãnh, thường mang ý nghĩa tiêu cực
Phân biệt:
Sly thường dùng để chỉ người có tính cách mưu mô, hay che giấu ý định thật sự.
Ví dụ:
His sly remarks made everyone suspicious.
(Những lời nhận xét ranh mãnh của anh ấy khiến mọi người nghi ngờ.)
Devious (adjective) - Chỉ sự quanh co, mưu mẹo
Phân biệt:
Devious miêu tả những hành động không trung thực hoặc có tính toán ngầm.
Ví dụ:
She used devious methods to get what she wanted.
(Cô ấy đã dùng những cách mưu mẹo để đạt được điều mình muốn.)
Crafty (adjective) - Nhấn mạnh sự khéo léo trong việc lừa gạt
Phân biệt:
Crafty mang sắc thái thông minh nhưng theo hướng lừa lọc, tinh ranh.
Ví dụ:
He came up with a crafty plan to avoid punishment.
(Anh ấy nghĩ ra một kế hoạch khéo léo để tránh bị trừng phạt.)
Wily (adjective) - Chỉ sự láu cá, khôn khéo
Phân biệt:
Wily thường dùng để miêu tả những kẻ tinh ranh, dễ dàng thoát khỏi tình huống nguy hiểm.
Ví dụ:
The wily fox escaped from the trap.
(Con cáo láu cá đã thoát khỏi cái bẫy.)
Shrewd (adjective) - Miêu tả sự thông minh, sắc sảo, thường dùng trong mưu tính
Phân biệt:
Shrewd nhấn mạnh sự nhạy bén, khả năng nhìn xa trông rộng và đưa ra quyết định có lợi.
Ví dụ:
His shrewd tactics earned him a lot of money.
(Chiến thuật sắc sảo của anh ấy đã mang lại cho anh ấy nhiều tiền.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết