VIETNAMESE
bị gạt
bị loại bỏ
ENGLISH
Excluded
/ɪkˈskluːdɪd/
omitted, ignored
Bị gạt là trạng thái bị loại bỏ hoặc không được tính đến.
Ví dụ
1.
Cô ấy cảm thấy bị gạt khỏi quá trình ra quyết định.
She felt excluded from the decision-making process.
2.
Anh ấy trông bị gạt khỏi các cuộc thảo luận của nhóm.
He appeared excluded from the team discussions.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ excluded khi nói hoặc viết nhé!
be excluded from + something - bị loại khỏi cái gì đó
Ví dụ:
He was excluded from the group due to his behavior.
(Anh ấy bị loại khỏi nhóm do hành vi của mình.)
exclude + something/someone - loại trừ ai/cái gì
Ví dụ:
The policy excludes children under 5 years old.
(Chính sách loại trừ trẻ em dưới 5 tuổi.)
exclude + the possibility of + something - loại trừ khả năng về điều gì đó
Ví dụ:
They excluded the possibility of fraud.
(Họ đã loại trừ khả năng gian lận.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết