VIETNAMESE

Bắt kịp với

theo kịp với

word

ENGLISH

Keep up with

  
VERB

/kiːp ʌp wɪð/

Stay aligned

Bắt kịp với là duy trì tốc độ hoặc khả năng tương tự với ai đó.

Ví dụ

1.

Cô ấy bắt kịp với các xu hướng công nghệ mới nhất.

She kept up with the latest trends in technology.

2.

Vui lòng thích nghi nhanh để bắt kịp với sự thay đổi trong ngành.

Please adapt quickly to keep up with industry changes.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Keep up with khi nói hoặc viết nhé! checkKeep up with trends - Bắt kịp xu hướng Ví dụ: She always keeps up with the latest fashion trends. (Cô ấy luôn bắt kịp các xu hướng thời trang mới nhất.) checkKeep up with news - Theo kịp tin tức Ví dụ: He reads newspapers daily to keep up with the news. (Anh ấy đọc báo hàng ngày để theo kịp tin tức.) checkKeep up with technology - Bắt kịp công nghệ Ví dụ: The company invests in training to keep up with technological advancements. (Công ty đầu tư vào đào tạo để bắt kịp các tiến bộ công nghệ.) checkKeep up with deadlines - Đáp ứng hạn chót Ví dụ: The team worked overtime to keep up with the project deadlines. (Nhóm làm thêm giờ để đáp ứng hạn chót của dự án.) checkKeep up with friends - Giữ liên lạc với bạn bè Ví dụ: Social media helps her keep up with friends living abroad. (Mạng xã hội giúp cô ấy giữ liên lạc với bạn bè ở nước ngoài.)