VIETNAMESE

Bất động sản đầu tư

Nhà đất đầu tư

word

ENGLISH

Investment property

  
NOUN

/ɪnˈvɛstmənt ˈprɒpəti/

Income property

“Bất động sản đầu tư” là loại bất động sản được mua để tạo ra thu nhập hoặc tăng giá trị trong tương lai.

Ví dụ

1.

Công ty sở hữu nhiều bất động sản đầu tư.

The company owns several investment properties.

2.

Bất động sản đầu tư tạo nguồn thu nhập ổn định.

Investment properties generate consistent revenue streams.

Ghi chú

Từ Bất động sản đầu tư là một từ vựng thuộc lĩnh vực đầu tư và tài chính. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Income-generating property - Bất động sản tạo thu nhập Ví dụ: Investment property is often purchased for its income-generating potential. (Bất động sản đầu tư thường được mua để tạo ra tiềm năng thu nhập.) check Rental income - Thu nhập từ việc cho thuê Ví dụ: Rental income is a primary benefit of owning investment property. (Thu nhập từ việc cho thuê là lợi ích chính của việc sở hữu bất động sản đầu tư.) check Appreciation - Gia tăng giá trị Ví dụ: Investment property owners benefit from long-term appreciation in value. (Chủ sở hữu bất động sản đầu tư được hưởng lợi từ gia tăng giá trị trong dài hạn.) check Real estate portfolio - Danh mục bất động sản Ví dụ: Diversifying a real estate portfolio includes acquiring investment properties. (Đa dạng hóa danh mục bất động sản bao gồm việc mua bất động sản đầu tư.) check Capital gains - Lợi nhuận vốn Ví dụ: Selling investment property at a higher price yields capital gains. (Bán bất động sản đầu tư với giá cao hơn mang lại lợi nhuận vốn.)