VIETNAMESE
bảo vệ
ENGLISH
security
NOUN
/sɪˈkjʊrəti/
guard
Bảo vệ là người phụ trách giữ gìn an toàn cho một cơ quan hay một nhân vật nào đó.
Ví dụ
1.
Một nhân viên bảo vệ đã thiệt mạng trong cuộc đột kích ngân hàng.
A security guard was killed in the bank raid.
2.
Các nhân viên bảo vệ đã thả chó về phía những kẻ đột nhập.
The security guards set their dogs on the intruders.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số cụm từ trong tiếng Anh có nghĩa gần nhau như head of guards, guard, security nha!
- head of guards (đội trưởng bảo vệ), người đứng đầu nhóm: Her father is the neighborhood head of guards. (Bố của cô ấy là đội trưởng bảo vệ của khu phố.)
- guard (bảo hộ): A guard was posted outside the building. (Một người bảo hộ đã được bố trí bên ngoài tòa nhà.)
- security (bảo vệ): Can you help me call the security? (Bạn có thể giúp tôi gọi bảo vệ được không?)