VIETNAMESE

Báo đài

Truyền thông

word

ENGLISH

Media outlets

  
NOUN

/ˈmiːdiə ˈaʊtlɛts/

News agencies

Báo đài là cách gọi chung chỉ các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình và phát thanh.

Ví dụ

1.

Báo đài đưa tin về sự kiện một cách rộng rãi.

Media outlets covered the event extensively.

2.

Công ty phát hành thông cáo báo chí tới tất cả báo đài.

The company issued a press release to all media outlets.

Ghi chú

Cùng DOL phân biệt một số từ đồng nghĩa của Media outlets nhé! check News outlets – Phương tiện truyền thông tin tức Phân biệt: News outlets chủ yếu dùng để chỉ các phương tiện truyền thông chuyên cung cấp tin tức, trong khi media outlets có thể bao gồm tất cả các loại phương tiện truyền thông khác nhau, bao gồm cả giải trí và thông tin. Ví dụ: The news outlets covered the latest developments in politics. (Các phương tiện truyền thông tin tức đã đưa tin về các sự kiện mới nhất trong chính trị.) check Broadcasting platforms – Nền tảng phát sóng Phân biệt: Broadcasting platforms tập trung vào các nền tảng phát sóng trực tiếp như truyền hình hoặc phát thanh, trong khi media outlets bao gồm các kênh truyền thông khác nhau như báo in, truyền hình, radio, và trực tuyến. Ví dụ: The broadcasting platforms reached millions of viewers across the country. (Các nền tảng phát sóng đã tiếp cận hàng triệu người xem trên cả nước.) check Communication channels – Kênh truyền thông Phân biệt: Communication channels là thuật ngữ chung chỉ mọi phương tiện truyền thông, bao gồm cả phương tiện xã hội và truyền thống, trong khi media outlets đặc biệt dùng cho các cơ quan báo chí và phát thanh chính thống. Ví dụ: Different communication channels were used to share the important news. (Các kênh truyền thông khác nhau đã được sử dụng để chia sẻ tin tức quan trọng.)