VIETNAMESE

bảo chứng

ENGLISH

loan broker

  
NOUN

/loʊn ˈbroʊkər/

Bảo chứng là một thuật ngữ mô tả bên thứ ba trung lập quản lý nguồn vốn, chứng từ, và nhiệm vụ cụ thể cho việc đóng giao dịch (hoặc thanh toán) như được nêu trong thỏa thuận mua bất động sản hoặc hợp đồng bán.

Ví dụ

1.

Anh ấy hành nghề bảo chứng, kết nối người vay với các người cho vay.

He works as a loan broker, connecting borrowers with lenders.

2.

Ngân hàng yêu cầu một bảo đảm từ người bảo chứng.

The bank required a guarantee from a loan broker.

Ghi chú

Từ "broker" ngoài nghĩa là bên trung gian còn thường được dùng với nghĩa là người môi giới. Ta thường gặp từ này trong các cụm từ như "insurance broker" (người môi giới bảo hiểm), "stockbroker" (người môi giới chứng khoán), hoặc "real estate broker" (người môi giới nhà đất). Example: You should ask advice from a car broker. (Bạn nên hỏi xin lời khuyên từ một người môi giới xe ô tô.)