VIETNAMESE
Báo cáo lý lịch tín dụng
Báo cáo lịch sử tín dụng
ENGLISH
Credit history report
/ˈkrɛdɪt ˈhɪstəri rɪˈpɔːrt/
Credit record
“Báo cáo lý lịch tín dụng” là tài liệu cung cấp thông tin chi tiết về lịch sử tín dụng và các giao dịch tài chính của một cá nhân.
Ví dụ
1.
Báo cáo lý lịch tín dụng cần thiết để phê duyệt khoản vay.
The credit history report is required for loan approval.
2.
Báo cáo tín dụng chính xác xây dựng lòng tin của người cho vay.
Accurate credit history reports build lender trust.
Ghi chú
Từ Báo cáo lý lịch tín dụng là một từ vựng thuộc lĩnh vực tài chính cá nhân và quản lý tín dụng. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Credit score - Điểm tín dụng
Ví dụ:
The credit history report includes a credit score indicating creditworthiness.
(Báo cáo lý lịch tín dụng bao gồm điểm tín dụng thể hiện mức độ tín nhiệm.)
Loan repayment record - Hồ sơ hoàn trả khoản vay
Ví dụ:
Timely loan repayments improve the information in the credit history report.
(Hoàn trả khoản vay đúng hạn cải thiện thông tin trong báo cáo lý lịch tín dụng.)
Debt-to-income ratio - Tỷ lệ nợ trên thu nhập
Ví dụ:
Lenders review the debt-to-income ratio in the credit history report.
(Người cho vay xem xét tỷ lệ nợ trên thu nhập trong báo cáo lý lịch tín dụng.)
Delinquency - Chậm trả
Ví dụ:
Instances of delinquency are recorded in the credit history report.
(Các trường hợp chậm trả được ghi lại trong báo cáo lý lịch tín dụng.)
Credit inquiries - Yêu cầu tín dụng
Ví dụ:
Frequent credit inquiries are flagged in the credit history report.
(Các yêu cầu tín dụng thường xuyên được đánh dấu trong báo cáo lý lịch tín dụng.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết