VIETNAMESE

băng tan quấn ống nước

băng keo cao su non

ENGLISH

teflon thread seal tape

  

NOUN

/ˈtɛflən θrɛd sil teɪp/

Băng tan quấn ống nước hay còn được gọi là băng keo cao su non, băng tan cao su non, băng keo non và được sử dụng trong ngành lắp đặt đường ống nước. Sản phẩm có màu trắng quấn quanh lõi nhựa xanh.

Ví dụ

1.

Băng tan quấn ống nước cũng thích hợp cho các hệ thống có yêu cầu vệ sinh cao.

Teflon thread seal tape is also suitable for systems where heavy hygiene requirements are made.

2.

Bố tôi đã nhờ tôi đi mua băng tan quấn ống nước và giúp ông sửa chữa đường ống dẫn nước.

My dad asked me to go buy the Teflon thread seal tape and help him repair the water pipeline.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến ống nước, cấp nước:
- water pipe (ống nước)
- collector well (giếng thu nước ngầm)
- valve (van)
- depositing tank (bể lắng bùn)
- pp union (rắc co nhựa)
- cap (đầu bịt)