VIETNAMESE

bảng đen

bảng phấn

ENGLISH

blackboard

  

NOUN

/ˈblækˌbɔrd/

Bảng đen dùng để viết hay vẽ bằng viên phấn viết bằng thạch cao hay canxi cacbonat. Bảng đen hiện nay thường màu xanh lục để dễ nhìn hơn.

Ví dụ

1.

Giáo viên của tôi đang viết một phương trình hoá học lên cái bảng đen.

My teacher is writing a chemical equation on the blackboard.

2.

Lớp tôi đã trang trí cái bảng đen đó để kỷ niệm Ngày Tốt nghiệp.

My class has decorated the blackboard to celebrate the Graduation Day.

Ghi chú

Phân biệt whiteboard (bảng trắng)blackboard (bảng đen):
- whiteboard (bảng trắng): thường có màu trắng, dùng bút lông để viết
- blackboard (bảng đen): thường có màu xanh hoặc đen, dùng phấn để viết