VIETNAMESE
Bảng chuyển hoán vị
Bảng hoán đổi, Sắp xếp thứ tự
ENGLISH
Permutation Table
/ˌpɜːmjʊˈteɪʃən ˈteɪbl/
Rearrangement Table, Swapping Chart
“Bảng chuyển hoán vị” là bảng biểu diễn sự hoán đổi thứ tự các phần tử trong một tập hợp.
Ví dụ
1.
Một bảng chuyển hoán vị được sử dụng trong toán học để khám phá cách sắp xếp lại các phần tử.
A permutation table is used in mathematics to explore rearrangements of elements.
2.
Giáo sư đã giải thích khái niệm hoán vị bằng cách sử dụng bảng chuyển hoán vị.
The professor explained the concept of permutations using a permutation table.
Ghi chú
Permutation Table là một từ vựng thuộc toán học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé!
Permutation Matrix – Ma trận hoán vị
Ví dụ:
A permutation table can be represented as a permutation matrix.
(Bảng chuyển hoán vị có thể được biểu diễn như một ma trận hoán vị.)
Order of Elements – Thứ tự các phần tử
Ví dụ:
The permutation table shows all possible orders of the elements.
(Bảng chuyển hoán vị hiển thị tất cả các thứ tự có thể của các phần tử.)
Combination and Permutation – Tổ hợp và hoán vị
Ví dụ:
Permutation tables are used in problems involving combination and permutation.
(Bảng chuyển hoán vị được sử dụng trong các bài toán liên quan đến tổ hợp và hoán vị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết