VIETNAMESE
Bằng cách sử dụng
thông qua việc sử dụng
ENGLISH
By using
/baɪ ˈjuːzɪŋ/
Utilizing
Bằng cách sử dụng là sử dụng một công cụ hoặc phương pháp cụ thể.
Ví dụ
1.
Họ cải thiện năng suất bằng cách sử dụng công nghệ tiên tiến.
They improved productivity by using advanced technology.
2.
Vui lòng giải thích quy trình bằng cách sử dụng các ví dụ đơn giản.
Please explain the process by using simple examples.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ By using khi nói hoặc viết nhé!
By using technology - Sử dụng công nghệ
Ví dụ:
The company saves costs by using technology.
(Công ty tiết kiệm chi phí bằng cách sử dụng công nghệ tiên tiến.)
By using data - Sử dụng dữ liệu
Ví dụ:
They made decisions by using data from recent surveys.
(Họ đưa ra quyết định bằng cách sử dụng dữ liệu từ các cuộc khảo sát gần đây.)
By using energy wisely - Sử dụng năng lượng khôn ngoan
Ví dụ:
Households save money by using energy wisely.
(Các hộ gia đình tiết kiệm tiền bằng cách sử dụng năng lượng khôn ngoan.)
By using communication skills - Sử dụng kỹ năng giao tiếp
Ví dụ:
He resolved conflicts by using communication skills.
(Anh ấy giải quyết xung đột bằng cách sử dụng kỹ năng giao tiếp hiệu quả.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết