VIETNAMESE
Bằng cách
thông qua
ENGLISH
By means of
/baɪ miːnz əv/
Through
Bằng cách là sử dụng một phương pháp hoặc hành động cụ thể để đạt được điều gì đó.
Ví dụ
1.
Cô ấy giải quyết vấn đề bằng cách phân tích cẩn thận.
She solved the problem by means of careful analysis.
2.
Vui lòng đạt mục tiêu của bạn bằng cách thực hành đạo đức.
Please achieve your goals by means of ethical practices.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ By means of khi nói hoặc viết nhé!
By means of + a method - Thông qua một phương pháp hoặc cách thức
Ví dụ:
They transported the goods by means of a truck.
(Họ vận chuyển hàng hóa bằng xe tải.)
By means of + technology - Thông qua công nghệ
Ví dụ:
The company improved production by means of automation.
(Công ty cải thiện sản xuất thông qua tự động hóa.)
By means of + communication - Bằng cách giao tiếp
Ví dụ:
They resolved the conflict by means of open dialogue.
(Họ giải quyết xung đột bằng cách đối thoại cởi mở.)
By means of + force - Bằng cách sử dụng vũ lực
Ví dụ:
The door was opened by means of brute force.
(Cánh cửa được mở bằng cách sử dụng sức mạnh.)
By means of + creativity - Thông qua sự sáng tạo
Ví dụ:
She solved the problem by means of her creativity.
(Cô ấy giải quyết vấn đề thông qua sự sáng tạo của mình.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết