VIETNAMESE

bản xã

Làng bản

word

ENGLISH

Village Commune

  
NOUN

/ˈvɪlɪʤ ˈkɒmjuːn/

Rural Community

Bản xã là một đơn vị hành chính nhỏ hoặc làng trong khu vực miền núi Việt Nam.

Ví dụ

1.

Bản xã tổ chức các lễ hội văn hóa hàng năm.

The village commune organizes cultural festivals annually.

2.

Nhiều người trong bản xã sống dựa vào nông nghiệp.

Many people in the village commune rely on agriculture.

Ghi chú

Từ Bản xã là một từ vựng thuộc lĩnh vực hành chính và địa lý. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Hamlet - Thôn xóm Ví dụ: A village commune often consists of several hamlets. (Một bản xã thường bao gồm nhiều thôn xóm.) check Ethnic village - Làng dân tộc Ví dụ: Many village communes in Vietnam are home to ethnic villages. (Nhiều bản xã ở Việt Nam là nơi sinh sống của các làng dân tộc.) check Remote area - Khu vực xa xôi Ví dụ: Some village communes are located in remote areas. (Một số bản xã nằm ở những khu vực xa xôi.) check Rural settlement - Khu định cư nông thôn Ví dụ: A village commune is a type of rural settlement. (Bản xã là một dạng khu định cư nông thôn.)