VIETNAMESE

Bản khai giá

Tài liệu khai giá

word

ENGLISH

Price declaration form

  
NOUN

/praɪs ˌdɛkləˈreɪʃən ˈfɔːrm/

Valuation form

“Bản khai giá” là tài liệu ghi rõ giá trị hoặc giá trị khai báo của hàng hóa hoặc tài sản.

Ví dụ

1.

Bản khai giá cần thiết tại hải quan.

The price declaration form is required at customs.

2.

Khai giá chính xác đảm bảo tuân thủ quy định.

Accurate price declarations ensure compliance.

Ghi chú

Từ Bản khai giá là một từ vựng thuộc lĩnh vực thương mại và thủ tục hải quan. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Valuation - Định giá Ví dụ: A price declaration form is required for customs valuation processes. (Bản khai giá được yêu cầu trong quy trình định giá hải quan.) check Invoice details - Chi tiết hóa đơn Ví dụ: The price declaration form includes invoice details for the shipment. (Bản khai giá bao gồm các chi tiết hóa đơn cho lô hàng.) check Customs declaration - Tờ khai hải quan Ví dụ: The price declaration form is submitted along with the customs declaration. (Bản khai giá được nộp cùng với tờ khai hải quan.) check Value-added tax (VAT) declaration - Khai thuế giá trị gia tăng Ví dụ: The price declaration form is essential for VAT declaration procedures. (Bản khai giá rất cần thiết cho các thủ tục khai thuế giá trị gia tăng.)