VIETNAMESE

Bản đồ quản trị

Công cụ quản trị

word

ENGLISH

Management map

  
NOUN

/ˈmænɪʤmənt mæp/

Strategic guide

“Bản đồ quản trị” là tài liệu hoặc công cụ giúp tổ chức và định hướng các chiến lược, mục tiêu và nguồn lực của một tổ chức.

Ví dụ

1.

Bản đồ quản trị giúp đơn giản hóa hoạt động.

The management map helped streamline operations.

2.

Bản đồ quản trị cải thiện hiệu quả tổ chức.

Management maps improve organizational efficiency.

Ghi chú

Từ Bản đồ quản trị là một từ vựng thuộc lĩnh vực quản lý và chiến lược kinh doanh. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Process mapping - Lập bản đồ quy trình Ví dụ: Management maps often include process mapping to optimize workflows. (Bản đồ quản trị thường bao gồm lập bản đồ quy trình để tối ưu hóa luồng công việc.) check Organizational chart - Sơ đồ tổ chức Ví dụ: The management map integrates the organizational chart for clarity. (Bản đồ quản trị tích hợp sơ đồ tổ chức để đảm bảo rõ ràng.) check Resource allocation - Phân bổ nguồn lực Ví dụ: A management map is used to plan resource allocation effectively. (Bản đồ quản trị được sử dụng để lập kế hoạch phân bổ nguồn lực hiệu quả.) check Performance indicators - Chỉ số hiệu suất Ví dụ: Key performance indicators are highlighted in the management map. (Các chỉ số hiệu suất chính được làm nổi bật trong bản đồ quản trị.)