VIETNAMESE

ban chủ nhiệm câu lạc bộ

ENGLISH

board of directors of the club

  

NOUN

/ˈʧɛrmən ʌv ðə klʌb/

Ban chủ nhiệm câu lạc bộ là bộ phận cao nhất, điều hành toàn bộ hoạt động của câu lạc bộ.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã được bầu chọn trở thành một thành viên của ban chủ nhiệm câu lạc bộ.

He was voted to become a member of the board of directors of the club.

2.

Tháng trước anh ấy đã từ chức khỏi ban chủ nhiệm câu lạc bộ.

Last month, he resigned from being part of the board of directors of the club.

Ghi chú

Cùng học thêm cách nói các chức vụ khác trong câu lạc bộ nha!
- uỷ viên Thường vụ: Member of the Standing Committee
- uỷ viên Ban chấp hành: Member of the Executive Committee
- chủ tịch: chairman
- phó chủ tịch: vice chairman
- đội trưởng: team leader
- nhóm trưởng: group leader