VIETNAMESE

bài phê bình

ENGLISH

critique

  

NOUN

/krəˈtik/

Bài phê bình là bài viết mà 1 người đưa ra ý kiến của mình về vấn đề nào đó nhưng thường là các vấn đề học thuật, nghệ thuật, khoa học và chính trị.

Ví dụ

1.

Tư bản hư cấu là một khái niệm được Karl Marx sử dụng trong bài phê bình kinh tế chính trị của ông.

Fictitious capital is a concept used by Karl Marx in his critique of political economy.

2.

Bà đã viết một bài phê bình triệt để các bài tiểu luận ban đầu của nhà triết học.

She wrote a radical critique of the philosopher's early essays.

Ghi chú

Cùng phân biệt critique (bài phê bình) và review (bài nhận xét) nha!
- critique thường được viết bởi những người là chuyên gia trong lĩnh vực đang được đánh giá nên thường nó sẽ có những phân tích sâu hơn, rõ ràng và cụ thể vào từng thành phần của thứ đang được đánh giá và nó sẽ có tính học thuật cao hơn so với review.
- review thường được viết bởi những người có hứng thú với lĩnh vực đang được đánh giá, 1 bài review sẽ bao gồm những ý chính của thứ đang được đánh giá, ý kiến cá nhân của người đánh giá nên nó sẽ có tính chủ quan hơn so với critique.