VIETNAMESE
nhà phê bình
bình luận viên
ENGLISH
critic
/ˈkrɪtɪk/
commentator
Nhà phê bình là người chuyên truyền đạt đánh giá và ý kiến về nhiều hình thức tác phẩm sáng tạo khác nhau như nghệ thuật, văn học, âm nhạc, điện ảnh, sân khấu, thời trang, kiến trúc và ẩm thực.
Ví dụ
1.
Nhà phê bình là một nhà chuyên môn truyền đạt đánh giá và ý kiến về các dạng tác phẩm sáng tạo khác nhau.
A critic is a professional who communicates an assessment and an opinion of various forms of creative works.
2.
Cô ấy là nhà phê bình nói năng lưu loát nhất đối với chính sách của chính phủ.
She is the most articulate critic of government policy.
Ghi chú
Chúng ta cùng học một số từ vựng tiếng Anh có nghĩa gần nhau như commentator, critic, analyst nha!
- commentator (bình luận viên): Football commentator should possess good communication skills. (Bình luận viên bóng đá cần có kỹ năng giao tiếp tốt.)
- critic (nhà phê bình): She started as a food critic for a local paper. (Cô ấy bắt đầu là nhà phê bình ẩm thực cho một tờ báo địa phương.)
- analyst (nhà phân tích): She has been working as a computer analyst abroad. (Cô ấy đã làm việc như một nhà phân tích máy tính ở nước ngoài.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết