VIETNAMESE

bài phân tích

ENGLISH

analysis

  

NOUN

/əˈnæləsəs/

Bài phân tích là bài viết nhằm trình bày lập luận, phân tích của mình về 1 chủ đề nào đó.

Ví dụ

1.

Các tác giả đại tài tạo ra các nhân vật với các khía cạnh phong phú và sâu sắc, do đó, bài phân tích của các em nên tập trung vào những sự phức tạp này.

Great authors create characters with rich and deep aspects so your analysis should be focused on these complexities.

2.

Bill Slawski đã liệt kê một số tính năng mà Google có thể sử dụng để đánh giá tầm quan trọng của một đường liên kết trong bài phân tích của mình tại đây.

Bill Slawski listed some features that Google may use to evaluate the importance of a link in his analysis here.

Ghi chú

Cùng phân biệt bài phân tích (analysis) và bài đánh giá (evaluation) nha!
- Bài phân tích (analysis) thường chia nhỏ thứ mình đang phân tích thành nhiều phần nhỏ để đi sâu hơn và hiểu hơn về các vấn đề. Trong nghiên cứu học thuật hoặc điều tra thì 1 bài phân tích sẽ có ý nghĩa hơn 1 bài đánh giá.
- Bài đánh giá (evaluation) thường chú ý vào những điểm quan trọng để đưa ra nhận định, ý kiến của mình mà không đi quá sâu vào các vấn đề khác. Đôi khi, bài đánh giá có tính chủ quan hơn khi so với 1 bài phân tích.