VIETNAMESE

học bài cũ

ENGLISH

review

  

NOUN

/ˌriˈvju/

revise

Học bài cũ là nhắc lại, học lại kiến thức đã học hoặc đã trải qua, thường cho một bài kiểm tra hoặc thi cử.

Ví dụ

1.

Chúng tôi đang học bài cũ cho bài kiểm tra vào ngày mai.

We're reviewing for the test tomorrow.

2.

Cô ấy không có tâm trạng học bài cũ ngay cả khi các kỳ thi đã đến gần.

She was not up for reviewing even when exams were nearing.

Ghi chú

Phân biệt giữa revise review:
Về cơ bản, hai từ đều mang nghĩa tương tự có thể thay thế cho nhau, đều chỉ hành động ôn bài cũ chuẩn bị cho thi cử và kiểm tra. Trong khi revise thường được dùng trong tiếng Anh Anh và bởi người nói tiếng Anh quốc tế, review là từ thông dụng của tiếng Anh Mỹ.