VIETNAMESE

bài giảng điện tử

ENGLISH

electronic lecture

  

NOUN

/ɪˌlɛkˈtrɑnɪk ˈlɛkʧər/

Bài giảng điện tử là một hình thức tổ chức bài giảng dựa vào các thiết bị công nghệ như máy tính, điện thoại, dạy và học thông qua môi trường internet.

Ví dụ

1.

Tôi muốn anh thiết kế một mô-đun bài giảng điện tử sinh động và độc đáo cho chương trình E-learning.

I want you to design a vivid and unique electronic lecture module for the E-learning program.

2.

Bộ GD & ĐT và Intel đã công bố 1 cuộc thi nhằm khuyến khích 1 triệu giáo viên trên toàn quốc soạn thảo các bài giảng điện tử.

The MOET and Intel have announced a contest to encourage 1 million teachers nationwide to create electronic lectures.

Ghi chú

Cùng học cách dùng từ lecture nha!
- đưa ra bài giảng: deliver, give, present.
Ví dụ: He has recently given a lecture to the Royal Society entitled ‘Why We Co-operate’. (Gần đây anh ấy đã có một bài giảng cho Hiệp hội Hoàng gia với tựa đề ‘Tại sao chúng ta lại hợp tác’.)
- tham dự 1 buổi giảng: attend, go to, listen to.
Ví dụ: I went to a lecture about the history of British landscape painting. (Tôi đã đến một buổi thuyết trình về lịch sử của hội họa phong cảnh nước Anh.)
- bỏ lỡ 1 bài giảng, buổi giảng: miss.
Ví dụ: Are lecture notes available if I’ve missed a lecture? (Cho em hỏi là chúng ta có ghi chú của bài giảng không nếu em bỏ lỡ 1 bài giảng?)