VIETNAMESE

bài giải

lời giải

ENGLISH

solution

  

NOUN

/səˈluʃən/

Bài giải là các nội dung thể hiện cách giải cho 1 bài toán hay bất cứ bài tập gì được giao.

Ví dụ

1.

Anh ấy đã viết bài giải cho bài toán mà giáo viên đưa cho chúng tôi 2 tuần trước trên 4 tờ giấy.

He wrote the solution for the math problem the teacher gave us 2 weeks ago on 4 sheets of paper.

2.

Sau 1 tuần, giáo viên của chúng tôi đã đưa cho chúng tôi bài giải bài tập vật lý mà thầy đã đưa cho chúng tôi trước đó vì không ai có thể đưa ra bất kỳ ý tưởng nào.

After 1 week, our teacher gave us the solution to the physics exercise that he gave us before since nobody could come up with any ideas.

Ghi chú

Cùng học cách dùng từ solution nha!
- tìm được lời giải, bài giải, giải pháp: discover, find, hit upon, obtain, reach, think of
Ví dụ: Consider all aspects of a situation, weighing up different options to arrive at the best solution. (Xem xét tất cả các khía cạnh của một tình huống, cân nhắc các lựa chọn khác nhau để đi đến giải pháp tốt nhất.)
- cung cấp bài giải, lời giải, giải pháp: deliver, generate, give, produce, provide
Ví dụ: He provided the best solution for the exercise the teacher gave us last week. (Anh ấy đã đưa ra lời giải tốt nhất cho bài tập mà giáo viên đã cho chúng tôi vào tuần trước.)
- cố gắng tìm kiếm lời giải, bài giải, giải pháp: look for, search for, seek, work on, work towards
Ví dụ: We are currently searching for the most suitable solution to this problem. (Chúng tôi hiện đang tìm kiếm giải pháp phù hợp nhất cho vấn đề này.)
- phát triển 1 giải pháp: customize, design, develop
Ví dụ: We help companies develop solutions that make a real difference to their business. (Chúng tôi giúp các công ty phát triển các giải pháp tạo ra sự khác biệt thực sự cho hoạt động kinh doanh của họ.)