VIETNAMESE

bài độc thoại

ENGLISH

monologue

  

NOUN

/ˈmɑnəˌlɔg/

Bài độc thoại là lời của một người nào đó nói với chính mình hoặc nói với một ai đó trong tưởng tượng.

Ví dụ

1.

Cô ấy đã cho chúng tôi một bài độc thoại dài 20 phút vào ngày hôm qua.

She gave us a 20-minute monologue yesterday.

2.

Ngày nay, rất khó để nghe được 1 bài độc thoại từ một ai đó.

Nowadays, it's hard to get a monologue from someone.

Ghi chú

Cùng phân biệt độc thoại (monologue) và đối thoại (dialogue) nha!
- Độc thoại (monologue) là lời nói của một người nòa đó với chính mình hoặc nói với ai đó trong tưởng tượng.
- Đối thoại (dialogue) là hình thức đối đáp giữa hai hay nhiều nhân vật trong một cuộc hội thoại