VIETNAMESE

Bài bác

phản đối

word

ENGLISH

Oppose

  
VERB

/əˈpəʊz/

Disapprove

Bài bác là từ chối, phản đối hoặc phủ nhận điều gì đó.

Ví dụ

1.

Họ bài bác chính sách mới trong buổi họp.

They opposed the new policy during the meeting.

2.

Vui lòng cung cấp lý do hợp lệ khi bài bác một ý tưởng.

Please provide valid reasons when opposing an idea.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ oppose - phản đối khi nói hoặc viết nhé! oppose + something - phản đối điều gì đó Ví dụ: They opposed the new law. (Họ phản đối luật mới.)

oppose + V-ing - phản đối làm việc gì đó Ví dụ: She opposes working on weekends. (Cô ấy phản đối làm việc vào cuối tuần.)

oppose + someone - phản đối ai đó Ví dụ: He opposed his parents on the matter. (Anh ấy phản đối cha mẹ trong vấn đề này.)