VIETNAMESE

áo thêu

ENGLISH

embroidered T-shirt

  

NOUN

/"ɪmˈbrɔɪdəd ˈtiːʃɜːt/

Áo thêu là áo được thêu hoạ tiết hoa văn thủ công trau chuốt bằng những đường chỉ thêu tỉ mỉ.

Ví dụ

1.

Những chiếc áo thêu của anh ấy thường gắn liền với những hình ảnh miền quê.

His embroidered T-shirts are commonly associated with the countryside images.

2.

Bạn có thể tham khảo bộ sưu tập áo thêu để có chiếc áo độc đáo từ các cửa hàng quần áo của Lily.

You can check out embroidered T-shirts selection for the very best in unique from Lily clothing shops.

Ghi chú

Chúng ta cùng học từ vựng về các loại áo nha:
- sportswear: áo thể thao
- t-shirt: áo phông
- shirt: áo sơ mi, có cổ, hàng cúc phía trước
- anorak: áo khoác có mũ
- blazer: áo khoác dạng vest
- bathrobe: áo choàng tắm