VIETNAMESE

áo lặn

đồ lặn, trang phục lặn

word

ENGLISH

diving suit

  
NOUN

/ˈdaɪvɪŋ suːt/

wetsuit

Trang phục ôm sát cơ thể, thường dùng để lặn dưới nước.

Ví dụ

1.

Áo lặn vừa khít cơ thể.

The diving suit fits snugly.

2.

Áo lặn là thiết bị cần thiết cho lặn sâu.

Diving suits are essential for deep dives.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Diving suit khi nói hoặc viết nhé! check Wetsuit diving suit – Bộ đồ lặn chống nước Ví dụ: Wetsuit diving suits provide insulation in cold water. (Bộ đồ lặn chống nước mang lại khả năng cách nhiệt trong nước lạnh.) check Dry diving suit – Bộ đồ lặn khô Ví dụ: Dry diving suits keep the diver completely dry underwater. (Bộ đồ lặn khô giữ người lặn hoàn toàn khô ráo dưới nước.) check Full-body diving suit – Bộ đồ lặn toàn thân Ví dụ: Full-body diving suits offer maximum protection from marine life. (Bộ đồ lặn toàn thân mang lại sự bảo vệ tối đa khỏi sinh vật biển.)