VIETNAMESE

áo cưới

váy cưới

ENGLISH

wedding gown

  

NOUN

/ˈwɛdɪŋ gaʊn/

bridal gown, wedding dress

Áo cưới là chiếc váy cô dâu mặc trong lễ cưới; với màu sắc, kiểu dáng và tầm quan trọng của nghi lễ của chiếc váy có thể phụ thuộc vào tôn giáo và văn hóa của những người tham gia đám cưới.

Ví dụ

1.

Cô trông thật lộng lẫy trong bộ áo cưới.

She looked magnificent in her wedding gown.

2.

Đi mua áo cưới là một việc mệt mỏi và choáng ngợp.

Wedding gown shopping is tiring and overwhelming.

Ghi chú

Cùng Dol học các từ vựng miêu tả về áo cưới nhé:
- modest: thời trang, hiện đại nhất
- open-necked: hở cổ
- clingy: bó sát
- tailor-made: được may thủ công
- ruched: được trang trí bằng vải xếp nếp
- slimming: mỏng manh