VIETNAMESE

ăn chặn

ENGLISH

misappropriate

  
VERB

/mɪsəˈproʊpriˌeɪt/

embezzle

Ăn chặn là lợi dụng cương vị trung gian để lấy bớt phần của người khác.

Ví dụ

1.

Các chính trị gia đã bị bắt vì ăn chặn quỹ công.

The politician was caught misappropriating public funds.

2.

Ben bị buộc tội ăn chặn các nguồn lực của tổ chức để thu lợi cá nhân.

Ben was charged with misappropriating the organization's resources for personal gain.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan tới bribery nhé! - Plam greasing (tiền bôi trơn), dùng trong trường hợp bị buộc chi thêm tiền để đẩy nhanh tiến độ - Corruption (tham nhũng), dùng cho những người nhận bribery! - Hush money (tiền đút lót), dùng trong trường hợp một người nhận tiền để im lặng, hoặc bỏ qua việc gì đó - Black money (tiền bẩn), chỉ loại tiền có được qua các hoạt động phi pháp.