VIETNAMESE

amoni

hợp chất amoni

word

ENGLISH

ammonium

  
NOUN

/əˈmoʊniəm/

ammonium compound

Amoni là hợp chất hóa học gồm amoniac kết hợp với một axit.

Ví dụ

1.

Amoni nitrat thường được sử dụng trong phân bón.

Ammonium nitrate is commonly used in fertilizers.

2.

Ion amoni đóng vai trò trong dinh dưỡng cây trồng.

Ammonium ions play a role in plant nutrition.

Ghi chú

Từ Ammonium là một từ vựng thuộc lĩnh vực hóa học. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những từ vựng liên quan bên dưới nhé! check Ammonia – Amoniac Ví dụ: Ammonia is a key ingredient in household cleaning products. (Amoniac là một thành phần quan trọng trong các sản phẩm tẩy rửa gia dụng.) check Nitrogen compounds – Hợp chất nitơ Ví dụ: Nitrogen compounds play a critical role in plant nutrition. (Các hợp chất nitơ đóng vai trò quan trọng trong dinh dưỡng thực vật.) check Fertilizer – Phân bón Ví dụ: Ammonium nitrate is a widely used fertilizer in agriculture. (Amoni nitrat là một loại phân bón được sử dụng rộng rãi trong nông nghiệp.)