VIETNAMESE
ý thức
ENGLISH
awareness
NOUN
/əˈwɛrnəs/
Ý thức là sự nhận thức đúng đắn, biểu hiện bằng thái độ, hành động cần phải có.
Ví dụ
1.
Hầu hết mọi người còn thiếu ý thức trong việc bảo vệ môi trường.
Most people have little awareness of protecting the environment.
2.
Ngày càng có nhiều người ý thức về mối liên hệ giữa chế độ ăn uống và sức khỏe.
There is growing awareness of the link between diet and health.
Ghi chú
Awareness và perception đều có nghĩa là ý thức nhưng chúng có 1 số khác biệt như sau:
Awareness: nhận thức và có kiến thức về cái gì đó
Ví dụ: This campaign is to raise awareness about gender discrimination. (Chiến dịch này nhằm nâng cao nhận thức về phân biệt giới tính.)
Perception: nhận thức thiên về cảm nhận
Ví dụ: People's perceptions of this town have changed radically. (Nhận thức của người dân về thị trấn này đã thay đổi hoàn toàn.)