VIETNAMESE

xưởng rèn

word

ENGLISH

forge

  
NOUN

/fɔrdʒ/

smithy, workshop, blacksmith forge

Xưởng rèn là nơi làm việc, nơi rèn các công cụ, kim loại.

Ví dụ

1.

Xưởng rèn đã tạo ra các công cụ chất lượng cao.

The forge produced high-quality tools.

2.

Họ đã ghé thăm xưởng rèn của thợ rèn.

They visited the blacksmith's forge.

Ghi chú

Forge là một từ có nhiều nghĩa. Dưới đây, cùng DOL tìm hiểu những nghĩa khác của forge nhé! checkNghĩa 1: Tạo dựng (quan hệ, mối quan hệ hợp tác) Ví dụ: They forged a strong partnership over the years. (Họ đã xây dựng một mối quan hệ hợp tác bền chặt qua nhiều năm.) checkNghĩa 2: Làm giả (tài liệu, tiền bạc) Ví dụ: The criminal was caught forging signatures. (Tên tội phạm bị bắt vì làm giả chữ ký.)