VIETNAMESE
xoay sở
loay hoay, ứng biến
ENGLISH
manage
/mænɪdʒ/
cope, handle
Xoay sở là cố gắng tìm cách giải quyết trong tình huống khó khăn.
Ví dụ
1.
Anh ấy đã xoay sở để sửa chữa vấn đề.
He managed to fix the problem.
2.
Cô ấy đã xoay sở để đến đúng giờ.
She managed to arrive on time.
Ghi chú
Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ Manage khi nói hoặc viết nhé!
Manage to do something - Xoay sở làm gì
Ví dụ:
I managed to finish the report on time.
(Tôi xoay sở hoàn thành báo cáo đúng hạn.)
Manage resources - Quản lý tài nguyên
Ví dụ:
She manages the company’s resources efficiently.
(Cô ấy quản lý tài nguyên của công ty hiệu quả.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết