VIETNAMESE

xóa bảng

lau bảng

word

ENGLISH

erase the board

  
VERB

/ɪˈreɪs ðə bɔːrd/

wipe off, clear

Xóa bảng là hành động làm sạch bề mặt bảng bằng cách lau hoặc tẩy hết nội dung trên đó.

Ví dụ

1.

Vui lòng xóa bảng trước khi lớp học bắt đầu.

Please erase the board before the class starts.

2.

Giáo viên đã xóa bảng sau bài học.

The teacher erased the board after the lesson.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ erase khi nói hoặc viết nhé! checkErase something from memory – (xóa bỏ khỏi trí nhớ) Ví dụ: She tried to erase the embarrassing incident from her memory. (Cô ấy cố gắng xóa bỏ sự việc xấu hổ đó khỏi trí nhớ.) checkErase the traces – (xóa bỏ dấu vết) Ví dụ: The rain helped erase the traces of the footprints. (Cơn mưa đã giúp xóa sạch các dấu chân.)