VIETNAMESE
xô viết hóa
áp dụng hệ thống Xô viết
ENGLISH
sovietization
/ˌsɒvɪɪtaɪˈzeɪʃən/
adoption of Soviet system
“Xô viết hóa” là quá trình áp dụng các nguyên tắc và hệ thống chính trị của Xô viết vào các quốc gia hoặc khu vực khác.
Ví dụ
1.
Xô viết hóa Đông Âu đã thay đổi bối cảnh chính trị của khu vực này.
The sovietization of Eastern Europe transformed its political landscape.
2.
Xô viết hóa thường gặp phải sự phản đối từ dân cư địa phương.
Sovietization often faced resistance from local populations.
Ghi chú
Từ Sovietization là một từ vựng thuộc lĩnh vực chính trị và lịch sử. Cùng DOL tìm hiểu thêm về những thuật ngữ tương tự nhé!
Communization – Quá trình áp dụng chủ nghĩa cộng sản
Ví dụ:
The country underwent rapid communization after the revolution.
(Đất nước đã trải qua quá trình cộng sản hóa nhanh chóng sau cuộc cách mạng.)
Nationalization – Quốc hữu hóa, đưa tài sản tư nhân về quyền sở hữu nhà nước
Ví dụ:
The government’s nationalization policy affected many private businesses.
(Chính sách quốc hữu hóa của chính phủ đã ảnh hưởng đến nhiều doanh nghiệp tư nhân.)
Authoritarian rule – Sự cai trị độc tài
Ví dụ:
Many regions under Sovietization experienced authoritarian rule.
(Nhiều khu vực bị Xô viết hóa đã trải qua sự cai trị độc tài.)
Totalitarianism – Chủ nghĩa toàn trị
Ví dụ:
Totalitarianism in Soviet-controlled states suppressed political opposition.
(Chủ nghĩa toàn trị trong các quốc gia bị Xô viết hóa đã đàn áp các phe đối lập chính trị.)
Danh sách từ mới nhất:
Xem chi tiết