VIETNAMESE

xem trước

duyệt trước, kiểm tra trước

word

ENGLISH

preview

  
VERB

/ˈpriːvjuː/

preview, sneak peek

“Xem trước” là hành động xem một phần hoặc đoạn trước toàn bộ nội dung.

Ví dụ

1.

Nhóm đã xem trước kết quả dự án.

The team previewed the project results.

2.

Bạn có thể xem trước video tại đây.

You can preview the video here.

Ghi chú

Cùng DOL tìm hiểu về cách sử dụng từ preview khi nói hoặc viết nhé! checkPreview a movie – Xem trước một bộ phim Ví dụ: The director invited us to preview the new movie. (Đạo diễn đã mời chúng tôi xem trước bộ phim mới.) checkPreview a document – Xem trước một tài liệu Ví dụ: Before printing, you should preview the document. (Trước khi in, bạn nên xem trước tài liệu.)