VIETNAMESE

xe bán đồ ăn

ENGLISH

food truck

  

NOUN

/fud trʌk/

Xe bán đồ ăn là một phương tiện cơ giới lớn (chẳng hạn như xe van) hoặc xe kéo, được trang bị để nấu, chuẩn bị, phục vụ và bán thực phẩm, bao gồm cả thực phẩm đông lạnh hoặc đóng gói sẵn.

Ví dụ

1.

Sẽ có xe bán đồ ăn tại sự kiện thứ sáu này.

There will be food trucks at this Friday's event.

2.

Anh đã cùng vợ cũ, một người bạn cũ và con trai mở một xe bán đồ ăn.

He joined his ex-wife, an old friend, and his son to open a food truck.

Ghi chú

Một số từ vựng liên quan đến các loại đồ ăn nhanh thường được bán:
- hamburger (bánh kẹp thịt)
- toast (bánh mì nướng)
- grilled cheese (bánh mì phô mai nướng)
- french fries/ chips (khoai tây chiên)
- hot dog (bánh mì kẹp xúc xích)
- fried chicken (gà rán)