VIETNAMESE

xây

ENGLISH

build

  

NOUN

/bɪld/

Xây là gắn các loại vật liệu vào nhau bằng chất kết dính (thường là vữa) để làm thành một công trình hay bộ phận công trình.

Ví dụ

1.

Họ đang xây những ngôi nhà mới bên sông.

They're building new houses by the river.

2.

Các nhà thầu đã bắt đầu xây dựng trên khu đất hoang phế gần thị trấn.

Contractors have started building on waste land near the town.

Ghi chú

Cùng học 1 số idioms với từ build nha!
- build castles in the air: xây kế hoạch hoặc ước mơ mà khả năng cao không thành sự thật.
Ví dụ: As a child he would wander round the boatyards, building castles in the air about owning a boat one day. (Khi còn là một đứa trẻ, anh ấy thường đi lang thang quanh các xưởng đóng thuyền, mơ về việc sẽ sở hữu 1 chiếc thuyền vào 1 ngày nào đó.)
- Rome wasn’t built in a day: hàm ý rằng những việc phức tạp cần thời gian và tính kiên nhẫn mới hoàn thành được.
Ví dụ: You can’t expect her to finish this project in a week! Rome wasn’t built in a day! (Bạn không thể nào bắt cô ấy hoàn thành dự án chỉ trong 1 tuần! Thành Rome có được xây xong trong 1 ngày đâu!)