VIETNAMESE

xa hơn

ENGLISH

further/farther

  

NOUN

/ˈfɜrðər ɔː ˈfɑrðər/

Xa hơn chỉ sự tiến bộ trong khoảng cách vật lý hoặc trong tiềm năng, khả năng.

Ví dụ

1.

Càng đi xa hơn về phía bắc, trời càng lạnh.

The farther north they went, the colder it became.

2.

Cảnh sát đã miễn cưỡng trong việc tiến hành điều tra xa hơn.

The police have been reluctant to take their investigation any further.

Ghi chú

Phân biệt giữa hai từ xa hơn là farther further:
- farther chỉ cả khoảng cách vật lý, hữu hình
- further sử dụng cho cả sự tiến xa trong khoảng cách tượng trưng lẫn khoảng cách vật lý
VD: He went farther down the road./There is room for further improvement in English.