VIETNAMESE

vô thường

ENGLISH

impermanence

  

NOUN

/ɪmˈpɜrmənəns/

Vô thường có nghĩa là không có gì có thể kéo dài và trường tồn mãi mãi.

Ví dụ

1.

Cô ấy mô tả sự vô thường của sự tồn tại của con người.

She describes the impermanence of human existence.

2.

Cuộc sống thường được định hình bởi sự vô thường và đơn độc.

Life is often shaped by impermanence and solitude.

Ghi chú

Impermanence (Vô thường), also known as the philosophical problem of change (triết học về sự thay đổi), is a philosophical concept (khái niệm triết học) addressed in a variety of religions (tôn giáo) and philosophies (triết học).
In Eastern philosophy (triết học phương Đông) it is notable for its role in the Buddhist three marks of existence (Tam pháp ấn).